Góc học tập

Khoa Đông Phương  »  Góc học tập

Thông tin về các kỳ thi tiếng Hàn

1.      Thời gian thi
 
Loại kỳ thi
Cấp
Tiết thứ 1
Tiết thứ 2
Ghi chú
Từ vựng. Ngữ pháp / Viết
Nghe / Đọc hiểu
Buổi sáng (sơ cấp, Cao cấp)
Buổi chiều
(Trung cấp)
 
Kỳ thi tiếng Hàn Quốc thông thường
Sơ cấp
9:00~ 10:30(90 phút )
11:00 ~ 12:30(90 phút )
Trung cấp
14:00~ 15:30 (90 phút )
16:00 ~17:30 (90 phút)
Cao cấp
9:00~ 10:30(90 phút )
11:00 ~ 12:30(90 phút )
Kỳ thi tiếng Hàn Quốc thương mại
(B- TOPIK)
-
14:00~ 15:30 (90 phút )
16:00 ~17:30 (90 phút)
Buổi chiều (thực hành )
Lưu ý: 30 phút trước khi bắt đầu thi, các thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi và xác nhận phòng thi theo số báo danh của mình.
2.      Các cơ quan tổ chức các kỳ thi từng khu vực:
-         Seoul: Institute of International Education, Kyung Hee University (02- 961- 0081~2)
-         Busan : Institute of International Exchange & Education, Busan National University (051- 510- 3305)
-         Gwangju : Language Education Center, Chonnam National University (062- 530-3647)
-         Daejeon : Language Education Center, Chonnam National University (042- 821- 8804)
-         Daegu : Division of International Affairs, Daegu University ( 053- 850-5688)
-         Jeju : Language Education Center, Cheju Halla College (064- 741-7421)
-         Cheongju : Language Education Center, Chungbuk National University ( 043- 261- 2945)
-         Suwon : Office of International Affairs, Ajou University (031- 219- 2171)
3.      Điều kiện thi đậu
·        Kỳ thi tiếng Hàn Quốc thông thường (Standard TOPIK, S- TOPIK)
 Điểm thi
Loại kỳ thi
Cấp đánh giá
Điểm thi đỗ
Điểm thi trượt
Sơ cấp
Cấp 1
Trên 50 điểm
Dưới 40 điểm
Cấp 2
Trên 70 điểm
Dưới 50 điểm
Trung cấp
Cấp 3
Trên 50 điểm  
Dưới 40 điểm
Cấp 4
Trên 70 điểm
Dưới 50 điểm
Cao cấp
Cấp 5
Trên 50 điểm
Dưới 40 điểm
Cấp 6
Trên 70 điểm 
Dưới 50 điểm
Tiêu chuẩn thi đậu
Tất cả các môn (Từ vựng. Ngữ pháp/ Viết /Nghe / Đọc viết) đều phải không có điểm trượt và điểm trung bình phải đủ điểm đậu.
v     Ví dụ về quyết định cấp của thí sinh thi đậu
 
<Một thí sinh thi được các điểm sau: Từ vựng- Ngữ pháp: 82 điểm, Viết : 48 điểm, Nghe :76 điểm, Đọc hiểu : 80 điểm ở kỳ thi bậc Sơ cấp, Thí sinh này sẽ được công nhận ở cấp nào?>
-         Điểm trung bình của tất cả các môn: 71.5 điểm (tổng điểm là 286 điểm/ 4 môn ).
-         Điểm trượt ( cấp 1: chưa đủ 40 điểm, cấp 2 chưa đủ 50 điểm): Viết 48 điểm
-         Cấp đậu: cấp 1
        Điểm trung bình của thí sinh này là 71,5. Điểm trung bình này có thể được công nhận là cấp 2. Tuy nhiên điểm môn Viết không đạt được tiêu chuẩn của cấp 2 (dưới 50 điểm và trên 40 điểm), vì thế cấp đậu của người này là cấp 1.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  

·        Kỳ thi tiếng Hàn Quốc thương mại (Business TOPIK, B- TOPIK):
Thông báo điểm trung bình và điểm từng môn (Từ vựng. Ngữ pháp, Viết , Nghe, Đọc hiểu).
4.      Công bố kết quả thi
Ø     Công bố trên trang Web: www.topik.or.kr
Ø     Phát bảng điểm
Đối tượng đựơc phát: thông báo cho tất cả các thí sinh dự thi .
Trong bảng điểm kỳ thi tiếng Hàn Quốc thông thường có thông báo về điểm của các môn, tổng điểm và điểm trung bình (thông báo kết quả thi đỗ/ thi trượt).