Góc học tập

Khoa Đông Phương  »  Góc học tập

Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng!

 

Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng




Chú thích:

+Dòng đầu :Kí tự tiếng
+Dòng chữ màu ghi: Shift + phím tương ứng
+Dòng chữ màu xanh: Nút trên bàn phím
+Dòng cuối cùng là phiên âm.


Vị trí trên bàn phím thực

bạn có thể in hoặc viết ra rồi dán lên bàn phím để tập

Qui tắc gõ:

- BẢng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào:

Ví dụ:

ㅁ = a
ㅂ = q
ㅆ = Shift-T
ㅅ = t
ㄷ = e
ㄸ = Shift-E

Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới

Ví dụ:

브 = qm
쁘 = Shift-q m
또 = shift-e h
퉅 = x n x
쏬 = Shift-t n Shift-t;
려 = Shift-t u
꼬 = Shift-r h
흫 = gmg….

- Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới,
 và chúng sẽ nhập lại ...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên).

1 số ví dụ:

Warrior = 워리어 (dnjfldj)
Rogue = 로그 (fhrm)
Wizard = 위저드 (dnlwjem)
Warlock = 워락 (dnjfkr)
Bard = 바드 or 시인 (qkem or tldls)
Cleric = 클레릭 (zmffpflr)
Party Me = 파티초대 (vkxlcheo)
Dont kick me plz = 차지마 (ckwlak)
Sorry = ㅈㅅ (wt)
Dont understand korean = 치지마 (clwlak)
Thank you = ㄳ (rt)